hát xướng

hát xướng

Trong lễ hội, mọi người cùng nhau hát xướng rất vui vẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động ca hát nói chung: "hát xướng" chỉ hành động dùng giọng nói để tạo ra âm nhạc, bao gồm cả hát đơn ca, hợp xướng, hoặc hát trong các nghi lễ, lễ hội. Từ này thường mang tính khái quát, không chỉ riêng một thể loại hay phong cách cụ thể nào.
    • Nghệ thuật biểu diễn bằng giọng hát: "hát xướng" cũng được dùng để nói về kỹ thuật hoạt động trình diễn âm nhạc bằng giọng nói, đặc biệt trong các bối cảnh văn hóa dân gian hoặc truyền thống.
  2. Động từ:

    • Ca hát, thể hiện bằng giọng: Dùng để mô tả hành động hát một cách chung chung, không nhấn mạnh vào bài hát cụ thể hay mục đích biểu diễn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hát xướng một phần không thể thiếu trong các lễ hội truyền thống. (Hoạt động ca hát đóng vai trò quan trọng trong các lễ hội cổ truyền.)
    • Anh ấy học hát xướng từ nhỏ rất yêu thích bộ môn này. (Anh ấy học nghệ thuật ca hát từ khi còn niềm đam mê lớn với .)
  • Động từ:

    • Họ cùng nhau hát xướng suốt đêm trong buổi liên hoan. (Họ cùng ca hát với nhau suốt đêm trong bữa tiệc.)
    • Người dân trong làng thường hát xướng vào dịp mùa màng bội thu. (Dân làng thường ca hát vào dịp thu hoạch được mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hát xướng dân gian": hình thức ca hát mang tính truyền thống, phổ biến trong cộng đồng.

    • Hát xướng dân gian phản ánh đời sống tinh thần của người lao động. (Ca hát truyền thống thể hiện tâm hồn văn hóa của người dân lao động.)
  • "hát xướng hợp xướng": hát tập thể sự phối hợp nhiều .

    • Buổi hát xướng hợp xướng diễn ra rất thành công với sự tham gia của 50 ca . (Buổi biểu diễn hợp xướng đã thành công tốt đẹp với 50 ca tham gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Xướng (động từ): đọc to, ngâm hoặc hát lênthường dùng trong bối cảnh đọc thơ hoặc hát văn.

    • Ông ấy xướng một bài thơ trong đêm văn nghệ. (Ông ấy ngâm một bài thơ trong buổi văn nghệ.)
  • Ca hát (danh từ/động từ): hoạt động hát, đồng nghĩa với "hát xướng" nhưng phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

    • Ca hát niềm vui của ấy. (Hát niềm vui của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Ca hát: hoạt động thể hiện âm nhạc bằng giọng nói.
  • Ngâm nga: hát nhẹ nhàng, không lời.
  • Hát: hành động tạo ra âm thanh giai điệu bằng giọng.
Thành ngữ liên quan
  • Hát xướng vui vầy: ca hát trong không khí vui vẻ, quây quần.
    • Ngày Tết, cả nhà hát xướng vui vầy bên bếp lửa. (Ngày Tết, cả gia đình ca hát vui vẻ bên bếp lửa.)